Thông tin về cụm KCN Mỹ Phước 2 Bình Dương

1.    Thông tin về chủ đầu tư
  • Tên chủ đầu tư: Tổng công ty Đầu tư và Phát triển công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC);
  • Địa chỉ: 230 Đại lộ Bình Dương, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương;
  • Điện thoại: (84) 650 3822655 – (84) 650 3811777;
  • Fax: (84) 650 3822713 – (84) 650 3811666;
  • Website: www.becamex.com.vn;
  • Email: vninvest@becamex.vn
2.     Văn bản pháp lý
  • Quyết định thành lập: số 59/TTg-CN ngày 14/01/2005 của Thủ tướng Chính phủ v/v cho phép thành lập đầu tư và thành lập KCN Mỹ Phước 2, tỉnh Bình Dương; số 222/QĐ-CT ngày 20/01/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương v/v thành lập và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Mỹ Phước 2;
  • Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết khu công nghiệp: số 218/QĐ-BXD ngày 04/3/2005 của Bộ xây Dựng v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết KCN Mỹ Phước 2, tỉnh Bình Dương; số 910/QĐ-UBND ngày 25/3/2008 của UBND tỉnh Bình Dương v/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết KCN Mỹ Phước 2, tỉnh Bình Dương;
  • Quyết định phê duyệt báo cáo ĐTM: Số 1764/QĐ-BTNMT ngày 12/07/2004 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
3.         Ngành nghề kinh doanh chính
Đầu tư và xây dựng hạ Khu công nghiệp, Khu dân cư, Đô thị và hạ tầng giao thông, chứng khoán, tài chính, bảo hiểm, ngân hàng, xây dựng, thương mại, bất động sản, dịch vụ, viễn thông – công nghệ thông tin, sản xuất bê tông, vật liệu xây dựng, khai thác khoáng sản, dược phẩm, y tế và giáo dục.
4.      Thông tin về khu công nghiệp

–       Bản đồ;

Địa chỉ khu công nghiệp: thị trấn Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương;

Vị trí địa lý: cách TP. Hồ Chí Minh 45 Km và thành phố Thủ Dầu Một 14 Km về phía Bắc;  cách Tân Cảng 32 km, cụm cảng Sài Gòn, VICT, ICD Phước Long  42 Km và cách sân bay Tân Sân Nhất 42  Km;
Căn cứ quy hoạch chi tiết Khu công nghiệp được duyệt, cơ cấu sử dụng đất như sau:

Loại đất
Diện tích (ha)
Tỷ lệ (%)
Đất xây dựng nhà máy
331,28
69,39
Đất xây kho tàng
1,69
0,35
Đất xây dựng công trình điều hành và dịch vụ
10,60
2,22
Đất cây xanh, kênh rạch
45,68
9,57
Hồ điều hòa
2,42
0,51
Trạm xử lý nước thải
1,68
0,35
Trạm cấp nước
1,69
0,35
Trạm điện
5,33
1,12
Đất giao thông
68,70
14,39
Đất hành lang bảo vệ đường điện
8,33
1,74
TỔNG CỘNG
477,39
100
Tổng vốn đầu tư: 440,6 tỷ đồng;
Diện tích đất công nghiệp cho thuê: 332,97 ha;
Hạ tầng kỹ thuật: hoàn chỉnh;

Nhà máy xử lý nước thải tập trung: công suất 8.000 m3/ngày;

Năm đi vào hoạt động: 2006;
Tổng vốn đầu tư đã thực hiện: 446,311 tỷ đồng.

5.       Ngành nghề thu hút đầu tư
–       Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm;
–       Công nghiệp chế biến nông lâm sản;
–       Công nghiệp may mặc;
–       Công nghiệp dệt nhuộm;
–       Công nghiệp sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ;
–       Công nghiệp điện máy, điện công nghiệp và điện gia dụng;
–       Công nghiệp chế tạo máy móc cơ khí xây dựng;
–       Công nghiệp sản xuất dược phẩm, nông dược, thuốc thủ y;
–       Công nghiệp sản xuất nhựa;
–       Công nghiệp giày da;
–       Công nghiệp giấy và bao bì (không bột giấy);
–       Công nghiệp sản xuất dụng cụ thể dục thể thao;
–       Công nghiệp sản xuất dụng cụ quang học, dụng cụ y tế;
–       Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng.

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *